Thư mục

Nhúng mã HTML

  • Thư viện Bài giảng điện tử
  • Thư viện Giáo án điện tử
  • Thư viện Đề thi và Kiểm tra
  • Thư viện Tư liệu giáo dục
  • Thư viện Bài giảng e-learning
  • Đào tạo kỹ năng CNTT

dá đá dsada

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Hoàng Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:07' 21-09-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên: Trần Thị Hoàng Sa

PHÒNG GD VÀ ĐT HUYỆN NÔNG SƠN

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ

MÔN: TIN HỌC

LỚP: 7
Dữ liệu số: căn thẳng lề phải

Dữ liệu kí tự: căn thẳng lề trái

Em hãy cho biết “Dữ liệu số và dữ liệu kí tự mặc định được căn lề nào trong ô tính?

Tiết 25
1

2

Trang tính 2 trình bày đẹp hơn trang tính 1

Các em hãy nhận xét và so sánh về hai trang tính?

Chương trình bảng tính có công cụ giúp em định dạng trang tính đẹp và nổi bật như hình 2

Tiết 25
ĐỊNH

DẠNG

TRANG

TÍNH

1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.

2. Căn lề trong ô tính.

3. Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính

4. Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số

Tiết 25
Để định dạng nội dung của một hay nhiều ô tính em cần làm gì?

1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.

Sử dụng các lệnh ở đâu để định dạng?
Chọn phông chữ

Chọn màu chữ

Chọn kiểu chữ

Chọn cỡ chữ

?1

?2

?3

?4

1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
Để định dạng phông chữ em thực hiện như thế nào?

- B2. Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font

- B1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.

B3. Nháy chuột chọn phông

1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.

a. Định dạng phông chữ
- B2: Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font Size

- B3: Nháy chuột chọn cỡ chữ

- B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.

1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.

b. Định dạng cỡ chữ:

Để định dạng cỡ chữ em thực hiện như thế nào?
a. Định dạng phông chữ:

- B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.

- B2: Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font trong nhóm Font của dải lệnh Home

- B3: Nháy chuột chọn phông

Tiết 25

1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ:
b. Định dạng cỡ chữ:

- B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.

- B2: Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font Size trong nhóm Font của dải lệnh Home

- B3: Nháy chuột chọn cỡ chữ

*Lưu ý: Ta có thể nhập trực tiếp cỡ chữ vào ô Font Size và nhấn Enter.

13

Tiết 25

1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ:
1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.

c. Định dạng kiểu chữ:

Để định dạng kiểu chữ em thực hiện như thế nào?

- B2: Nháy chuột tại nút Bold(B), _Italic(I), _Underline(U) để định dạng chữ đậm, nghiêng, gạch chân.

- B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ:

*Chú ý: Có thể sử dụng đồng thời nhiều nút lệnh để có các kiểu chữ kết hợp như vừa đậm vừa nghiêng vừa gạch chân, …

Tiết 25
1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.

d. Định dạng màu chữ:

Để định dạng màu chữ em thực hiện như thế nào?

B1./ Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.

B2./ Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font Color

B3./ Nháy chuột chọn màu
Tiết 25

1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ:

c. Định dạng kiểu chữ:

- B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.

- B2: Nháy chuột tại nút Bold(B), _Italic(I),_

Underline(U) trong nhóm Font của dải lệnh Home để định dạng chữ đậm, nghiêng, gạch chân.
d. Định dạng màu chữ:

- B1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.

- B2: Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font Color

trong nhóm Font của dải lệnh Home

- B3: Nháy chuột chọn màu.

Tiết 25

1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ:
2. Căn lề trong ô tính:

a. Căn lề trong mỗi ô tính:

- B2: Chọn lệnh:

a. Center để căn giữa.

b. Align left để căn trái.

c. Align right để căn phải.

Để định dạng căn lề trong ô tính em thực hiện như thế nào?

- B1: Chọn các ô cần căn lề.
2. Căn lề trong ô tính:

b. Gộp ô và căn giữa:

- B2: Chọn lệnh Merge & Center

- B1: Chọn các ô cần gộp và căn dữ liệu vào giữa.

Để gộp ô và căn giữa em thực hiện như thế nào?
Tiết 25

2. Căn lề trong ô tính:

a. Căn lề trong mỗi ô tính:

- B1: Chọn các ô cần căn lề.

- B2: Chọn lệnh:

+ Center (căn giữa),

+ Align left (căn trái),

+ Align right (căn phải)

trong nhóm Alignment trên dải lệnh Home.
Tiết 25

2. Căn lề trong ô tính:

b. Gộp ô và căn giữa
*B1: Chọn các ô cần gộp và căn dữ liệu vào giữa. *B2: Chọn lệnh Merge & Center trong nhóm Alignment trên dải lệnh Home.
Bài tập1: Điền chữ cái thích hợp vào ô vuông:
Bài tập1: Điền chữ cái thích hợp vào ô vuông:
a) Gộp ô và căn giữa c) Căn thẳng lề phải ô tính
b) Căn thẳng lề trái ô tính e) Kiểu chữ gạch chân
d) Căn giữa ô
1

2

3

4

_

_

_

_

Tiết 25

CỦNG CỐ

Bài tập2: Điền chữ cái thích hợp vào ô vuông:
Bài tập2: Điền chữ cái thích hợp vào ô vuông:
*Kiểu chữ nghiêng d) Chọn cỡ chữ

b) Chọn phông chữ e) Chọn màu chữ
c) Kiểu chữ gạch chân f) Kiểu chữ đậm
2

3

4

1

6

5

_

_

_

_

_

_

Tiết 25

CỦNG CỐ
NỘI DUNG

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

* Học bài, xem nội dung đã học * Thực hành bài 1, 2 SGK trang 64

- Xem trước nôi dung bài học tiếp theo:

+ 3. Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính

+ 4. Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số
1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.

2. Căn lề trong ô tính.

3. Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính

4. Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số

Tiết 25
Tiết 25
 
Gửi ý kiến